ngập mắt

Học thuật
Thân thiện
ngập mắt

Rác rưởi ngập mắt trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều đến mức tràn ngập, lộn xộn gây khó chịu cho thị giác: "Ngập mắt" diễn tả tình trạng quá nhiều thứ cùng một loại (thường những thứgiá trị, rác rưởi, đồ đạc lộn xộn) chất đống, vương vãi khắp nơi đến mức nhìn đâu cũng thấy, gây cảm giác bừa bộn, mất mỹ quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau lễ hội, chai lọ túi ni lông vứt ngập mắt. (Sau lễ hội, chai lọ túi ni lông vứt bừa bãi khắp nơi.)
    • Căn phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng, sách vở quần áo ngập mắt. (Căn phòng của anh ấy bừa bộn kinh khủng, sách vở quần áo chất đống khắp nơi.)
    • Con đường làng ngập mắt rác thải sinh hoạt. (Con đường làng ngập tràn rác thải sinh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngập mắt" thường được dùng với sắc thái tiêu cực, phê phán sự bừa bãi, thiếu ý thức hoặc sự quản lý kém dẫn đến tình trạng hỗn độn.
    • Tình trạng xả rác bừa bãi khiến bãi biển du lịch ngập mắt túi ni lông.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh mức độ nhiều một cách khoa trương, gây ấn tượng mạnh.
    • Chợ cóc mọc lên ngập mắt, chiếm hết lòng đường. (Chợ cóc mọc lên tràn lan, chiếm hết lòng đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngập tràn: Cũng có nghĩatràn ngập, nhưng thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính hơn ( dụ: tình yêu thương ngập tràn, ánh nắng ngập tràn).
  • Chất đống: Chỉ sự nhiều được xếp chồng lên nhau thành đống, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh sự bừa bãi khắp nơi như "ngập mắt".
  • Bừa bộn: Nhấn mạnh trạng thái không ngăn nắp, lộn xộn, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Lộn xộn: Cùng nghĩa với bừa bộn.
Từ đồng nghĩa
  • Bừa bãi: (tính từ) chỉ sự cẩu thả, không gọn gàng, ngăn nắp.
  • Lộn xộn: (tính từ) chỉ sự không trật tự, hỗn độn.
  • Tràn ngập: (động từ) chỉ sự nhiều lan tỏa khắp nơi, có thể dùng cho cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngập đầu ngập cổ": Thành ngữ này nhấn mạnh sự quá tải, quá nhiều (thường công việc, nợ nần) đến mức khó kiểm soát. Tuy từ "ngập" nhưng phạm vi ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng khác với "ngập mắt".
    • Công việc dồn lại ngập đầu ngập cổ.
ngập mắt

Rác rưởi ngập mắt trên con đường làng.

  1. Nhiều bừa bộn: Rác rưởi ngập mắt.